õng ẹo

Học thuật
Thân thiện
õng ẹo

Cô ấy đi õng ẹo trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi ý kiến, đòi hỏi một cách khó chiều: Dùng để chỉ tính cách hay thái độ của người thường xuyên thay đổi ý muốn, yêu cầu một cách vô lý hoặc khó đáp ứng.
  2. Phó từ:
    • Ra vẻ yểu điệu, mềm mại một cách giả tạo: Dùng để miêu tả dáng điệu, cử chỉ cố tình làm ra vẻ dịu dàng, uyển chuyển quá mức, thường mang ý chê bai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính tình õng ẹo lắm, hôm nay thích cái này, ngày mai đã đổi ý.
    • Đừng õng ẹo nữa, hãy quyết định dứt khoát một lần cho xong.
  • Phó từ:
    • ta bước vào phòng với dáng đi õng ẹo.
    • Giọng nói õng ẹo ấy nghe thật khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ỏng ẹo" thường được dùng với sắc thái tiêu cực, châm biếm hoặc chê bai, ít khi dùng để khen ngợi.
  • Từ này có thể dùng để phê phán cả hành vi bên ngoài (dáng điệu) lẫn tính cách bên trong (sự thay đổi, khó chiều).
Biến thể từ gần giống
  • Ẻo lả (tính từ/phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự yểu điệu, mềm mại quá mức đến mức giả tạo.
  • Khó tính (tính từ): Chỉ tính cách cầu kỳ, khó chiều, nhưng không nhất thiết hàm ý hay thay đổi như "õng ẹo".
  • Thất thường (tính từ): Chỉ sự hay thay đổi, không ổn định, có thể dùng cho tính khí hoặc thời tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Lả lơi (thường dùng với nét nghĩa phóng túng hơn).
  • Cầu kỳ, khó chiều (về tính cách).
  • Uốn éo (về dáng điệu).
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn, dứt khoát (về tính cách).
  • Tự nhiên, mộc mạc (về dáng điệu, cử chỉ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Làm õng ẹo: Hành động một cách õng ẹo.
    • Cứ làm õng ẹo mãi thì chẳng ai ưa đâu.
  • Giọng õng ẹo: Giọng nói cố tình nhỏ nhẹ, mềm mại một cách không tự nhiên.
    • Nghe cái giọng õng ẹo ấy tôi biết ngay ta đang giả vờ.
õng ẹo

Cô ấy đi õng ẹo trên sân khấu.

  1. 1. ph. Ra vẻ yểu điệu mềm mại: Đi õng ẹo. 2. t. Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi: õng ẹo thế ai chiều nổi.

Proverbs and Idioms