õng ẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay thay đổi ý kiến, đòi hỏi một cách khó chiều: Dùng để chỉ tính cách hay thái độ của người thường xuyên thay đổi ý muốn, yêu cầu một cách vô lý hoặc khó đáp ứng.
- Phó từ:
- Ra vẻ yểu điệu, mềm mại một cách giả tạo: Dùng để miêu tả dáng điệu, cử chỉ cố tình làm ra vẻ dịu dàng, uyển chuyển quá mức, thường mang ý chê bai.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy tính tình õng ẹo lắm, hôm nay thích cái này, ngày mai đã đổi ý.
- Đừng có õng ẹo nữa, hãy quyết định dứt khoát một lần cho xong.
- Phó từ:
- Cô ta bước vào phòng với dáng đi õng ẹo.
- Giọng nói õng ẹo ấy nghe thật khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ỏng ẹo" thường được dùng với sắc thái tiêu cực, châm biếm hoặc chê bai, ít khi dùng để khen ngợi.
- Từ này có thể dùng để phê phán cả hành vi bên ngoài (dáng điệu) lẫn tính cách bên trong (sự thay đổi, khó chiều).
Biến thể và từ gần giống
- Ẻo lả (tính từ/phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự yểu điệu, mềm mại quá mức đến mức giả tạo.
- Khó tính (tính từ): Chỉ tính cách cầu kỳ, khó chiều, nhưng không nhất thiết hàm ý hay thay đổi như "õng ẹo".
- Thất thường (tính từ): Chỉ sự hay thay đổi, không ổn định, có thể dùng cho tính khí hoặc thời tiết.
Từ đồng nghĩa
- Lả lơi (thường dùng với nét nghĩa phóng túng hơn).
- Cầu kỳ, khó chiều (về tính cách).
- Uốn éo (về dáng điệu).
Từ trái nghĩa
- Thẳng thắn, dứt khoát (về tính cách).
- Tự nhiên, mộc mạc (về dáng điệu, cử chỉ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Làm õng ẹo: Hành động một cách õng ẹo.
- Cứ làm õng ẹo mãi thì chẳng ai ưa đâu.
- Giọng õng ẹo: Giọng nói cố tình nhỏ nhẹ, mềm mại một cách không tự nhiên.
- Nghe cái giọng õng ẹo ấy là tôi biết ngay cô ta đang giả vờ.
- 1. ph. Ra vẻ yểu điệu mềm mại: Đi õng ẹo. 2. t. Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi: õng ẹo thế ai chiều nổi.