õng ẹo

  1. 1. ph. Ra vẻ yểu điệu mềm mại: Đi õng ẹo. 2. t. Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi: õng ẹo thế ai chiều nổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

õng ẹo
Cô ấy đi õng ẹo trên sân khấu.